٩(๏̮͡๏)۶ Mỹ Hưng

A whole new world is waiting, it's mine for the taking. I know I can make it. Today my life begins.

[Academic word list] Sublist 1


Sublist 1:

1. Analysis (n) : sự phân tích, phép phân tích
ex: The book is an analysis of poverty and its causes.
• analyse ~ analyze ~ construe ~ examine (v): phân tích
• analyst (n) : người phân tích
• analytic ~ isolating (a): thuộc phân tích
• analytical (a): thuộc phân tích
• analytically (adv)

2. Approach (n) ~ way : phương pháp, cách tiếp cận
ex:  – Spring is approaching.
– We heard the sound of an approaching car.
• approach (v): tiếp cận, đến gần
• approachable (a): có thể tiếp cận
• unapproachable (a) : không thể tiếp cận
• approachability (n)

3. Area (n) ~ field : vùng, khu vực, phạm vi, tầm hiểu biết
ex: She knows the local area very well.

4. Assessment (n) ~ evaluation (n): sự đánh giá, sự định giá, sự ước định
ex: An adequate environmental impact assessment was not carried out on the bypass project.
• assess (v) ~ evaluate : đánh giá, định giá, ước định
• assessable (a): có thể đánh giá, có thể ước định
• assessor (n): người đánh giá, người định giá (tài sản)

5. Assume (v) : cho rằng, giả định, giả bộ, làm ra vẻ
ex: Let us assume for a moment that the plan succeeds.
• assume ~ take on (v) : đảm nhận, đảm đương
• assumed (a): mang tính giả định
• assuming (a): mang tính giả định ( nghĩa khác: tự phụ, kiêu căng, ngạo mạn)
• assumption (n): sự giả định, sự đảm đương

6. Authority (n) ~ government : quyền lực, quyền thế, uy quyền/ nhà cầm quyền, nhà chức trách
(nghĩa khác: chuyên gia ~ specialist )
Ex: We have the authority to search this building.
– She’s an authority on criminal law.
• authorize (v) : trao quyền, ủy quyền, cho phép
• authorization (n) : sự cho phép, sự cấp phép
• authoritarian (a): độc đoán, (n): người độc đoán
• authoritarianism (n): chủ nghĩa độc đoán
• authoritative (a): có thẩm quyền, có thể tin được
• authoritatively (adv)

7. Available (a) ~ ready : có thể sử dụng được, có thể mua được, kiếm được/ có sẵn, sẵn sàng, rảnh rang, không vướng bận
ex: – Tickets are available free of charge from the school.
– When will the information be made available?
– Further information is available on request.
– This was the only room available.
– Will she be available this afternoon?
– The director was not available for comment.
• availability (n): sự kiếm được, sự mua được, tính có thể dùng được

8. Benefit (v): làm cho có lợi, giúp ích cho/ được lợi, lợi dụng
ex: We should spend the money on something that will benefit everyone.
– Who exactly stands to benefit from these changes?
• benefit (n): lợi ích, lợi thế, phúc lợi/ tiền trợ cấp
• beneficiary (n): người được hưởng lợi
• beneficial (a): có lợi, hữu ích
• beneficially (adv)

9. Concept (n) ~ idea ~ notion : khái niệm/ ý kiến
ex: He can’t grasp the basic concepts of mathematics.
These people don’t conceptualize hunting as a violent act.
He has no conception of how difficult life is if you’re unemployed.
• conceptualize (v): hình thành khái niệm
• conceptualization (n): sự hình thành khái niệm
• conception (n): ý kiến, quan niệm
• conceptive (a): có thể khái niệm được
• conceptual (a): thuộc về khái niệm, quan niệm, dựa trên khái niệm
• conceptually (adv)
• conceptualism (n): thuyết khái niệm
• conceptualist (n): người theo thuyết khái niệm

10. Consist (+ of ) (v): bao gồm, gồm có
ex:  – Water consists of hydrogen and oxygen.
– The committee consists of ten members.
Consist (+ in) (v): ở chỗ, cốt ở, cốt tại
ex: True education doesn’t consist in simply being taught facts.
Consist (+ with) (v): phù hợp
ex: These facts consist with his forecast.
• consistency (n) ~ consistence (n): tính kiên định, vững chắc # inconsistency
• consistent (a) ~ same ~ similar : tương tự / (nghĩa khác: thích hợp, phù hợp/ kiên định, chắc chắn) # inconsistent
• consistently (adv) # inconsistently

11. Constituency (n) cử tri, người đi bỏ phiếu # inconstituency

ex: She has played with great consistency all season.
We need to ensure the consistency of service to our customers.
Beat the ingredients together to a creamy consistency.
The cement should have the consistency of wet sand.
• constitutional (a): thuộc hiến pháp, theo hiến pháp # unconstitutional
• constitutionally (adv) # unconstitutionally
• constitution (n) : sự thiết lập, sự thành lập / hiến pháp
• constitute (v) = establish = set up : cấu thành, tạo thành/ thiết lập, thành lập
• constitutor (n): người sáng lập, người thiết lập
• constituent (a): được cấu tạo, hợp thành
• constituently (adv)
• constitutive (a): cấu tạo, thành lập / cơ bản, chủ yếu
• constitutively (adv)

12. Context (n): hoàn cảnh, ngữ cảnh
Ex: This speech needs to be set in the context of Britain in the 1960s.
– His decision can only be understood in context.
– Such databases are being used in a wide range of contexts.
• contextual (a): theo ngữ cảnh, theo bối cảnh, theo hoàn cảnh
• contextualization (n):
• contextualize (v)
• contextually

13. Contract (n) : hợp đồng
ex: I was on a three-year contract that expired last week.
– Under the terms of the contract the job should have been finished yesterday.
• contract (v) : ký hợp đồng, ký kết
Several computer engineers have been contracted to the finance department.
The player is contracted to play until August.
• contractual (a): bằng hợp đồng, bằng giao kèo
• contractually (adv)
• contractor (n): người ký kết

• contract (v) = shorten : co lại, rút lại, rút ngắn # expand (v): mở rộng
ex: Glass contracts as it cools.
The universe is expanding rather than contracting.
• contractive (a): co lại được
• contractiveness (n): tính co lại được, sự co lại
• contraction (n): sự co lại

14. Create (v): tạo ra, tạo nên, gây nên, làm ra
ex: Scientists disagree about how the universe was created.
– The government plans to create more jobs for young people.
– Create a new directory and put all your files into it.
– The company is trying to create a young energetic image.
– The announcement only succeeded in creating confusion.
• creation (n): sự tạo thành
• creative (a): sáng tạo
• creatively (adv)
• creativeness (n) ~ creativity (n) : óc sáng tạo, tính sáng tạo
• creator (n): người tạo nên, người sáng tạo
• recreation (n)
• recreate (v):

15. Data (n): thông tin, dữ liệu
ex: – This data was collected from 69 countries.
– These data show that most cancers are detected as a result of clinical follow-up.

16. Definition (n): sự xác định, sự định rõ
Ex: – What’s your definition of happiness?
– There is no agreed definition of what a comprehensive school should be.
• definable (a): có thể chắc chắn, có thể xác định được
• definably (adv)
• define (v): xác định, chắc chắn 1 điều gì đó

17. Derive (v) ~ originate : xuất phát từ, bắt nguồn từ/ nhận được, lấy từ, tìm thấy nguồn gốc từ
Ex:  – He derived great pleasure from painting.
– The name derives from Latin.
– The new drug is derived from fish oil.
– I found the novel thin and derivative. I had expected more.
• derivation (n): sự bắt nguồn, sự tìm ra nguồn gốc, nguồn gốc của cái gì / thuyết tiến hóa
• derivative (a): thuộc nguồn gốc, có nguồn gốc
• derivatively (adv)

18. Distribute (v): phân phối, phân phát, phân bổ
ex: The newspaper is distributed free.
– Make sure that your weight is evenly distributed.
– Cases of the disease are widely distributed through Europe.

• distribution (n): sự phân phối, sự phân phát
• distributive (a): thuộc phân bổ, phân phối
• distributor (n): người phân phối, người phân phát

19. Economic (a) : thuộc kinh tế # uneconomic
ex: It would be more economical to buy the bigger size.
– He was economical in all areas of his life.
– The economics of the project are very encouraging.
– He studied politics and economics at Yale.
• economical (a) = frugal (a) : tiết kiệm # uneconomical
• economically (adv): về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
• economics (n): kinh tế học
• economist (n): nhà kinh tế học
• economy (n): nền kinh tế, hệ thống kinh tế
• economize (v) ~ economise (v): tiết kiệm
• economization (n): sự tiết kiệm

20. Environment (n) ~ surrounding : môi trường
ex: – An unhappy home environment can affect a child’s behaviour.
– They have created an environment in which productivity should flourish.
• environmental (a): thuộc về môi trường
• environmentalism (n): lý luận về môi trường
• environmentalist (n): nhà môi trường học
• environmentally (adv): về phương diện môi trường

21. Establish (v) ~ set up ~ build : thiết lập, thành lập # disestablish (v): bãi bỏ
ex:  – The committee was established in 1912.
– The new treaty establishes a free trade zone.
– Let’s establish some ground rules.
• establish (v) ~ ascertain : chắc chắn, xác định chắc chắn
ex: Police are still trying to establish the cause of the accident.
We need to establish where she was at the time of the shooting.
It has since been established that the horse was drugged.
• established (a): đã thành lập, được thành lập
• establishment (n): sự thành lập # disestablishment (n)

22. Estimate (v) ~ forecast : dự kiến, ước lượng, đánh giá, định giá
• estimation (n): sự dự kiến, sự ước lượng, sự đánh giá

– The deal is estimated to be worth around $1.5 million.
– It is estimated (that) the project will last four years.
– It is hard to estimate how many children suffer from dyslexia.
– Estimations of our total world sales are around 50 million.

23. Evidence (v) ~ testify to : chứng tỏ, chứng minh
• evidence (n): bằng chứng, chứng cứ/ dấu hiệu, vết tích
• evident ~ obvious (a): hiển nhiên, rành rành, rõ ràng
• evidently (adv) ~ obviously ~ apparently : 1 cách hiển nhiên, rõ ràng
• evidential (a) dựa trên bằng chứng, có bằng chứng
ex: – The legal profession is still a largely male world, as evidenced by the small number of women judges.
– The orchestra played with evident enjoyment.
– The necessary evidential basis for her claim is lacking.

24. Export (v): xuất khẩu # import (v) : nhập kẩu
• export (n): sự xuất khẩu/ hàng xuất khẩu
• exporter (n): người xuất khẩu, hàng xuất khẩu # importer (n)
• exportable (a): có thể xuất khẩu
• exportation (n): sự xuất khẩu
ex: Then the fruit is packaged for export.
The country is now a net exporter of fuel (= it exports more than it imports).

25. Factor (n): nhân tố, yếu tố
ex: Remember to factor in staffing costs when you are planning the project.

26. Finance (v) ~ fund : cấp vốn, cấp tiền cho, tài trợ
• finance (n): tài chính, của cải, vốn liếng
• financial (a): thuộc tài chính
• financially (adv): về phương diện tài chính, về mặt tài chính
• financier (n): nhà tài chính, nhà tài phiệt
ex:  – The building project will be financed by the government.
– He took a job to finance his stay in Germany.
– It’s about time you sorted out your finances.
– Moving house put a severe strain on our finances.
– Tokyo and New York are major financial centres.

27. Formula (n): công thức
• formulate (v): công thức hóa, làm thành công thức
• formulation (n): sự hình thành công thức
• formulary (a): thuộc công thức
ex:  – This formula is used to calculate the area of a circle.
– All the patients were interviewed according to a standard formula.
– CO is the formula for carbon monoxide.

28. Function (n): chức năng
• function (v) ~ operate : hoạt động, thực hiện chức năng
• functional (a) ~ utilitarian (a) : có thể làm việc/ thuộc về chức năng / thiết thực
• functionally (adv): theo chức năng, về mặt chức năng
• functionless (a): không có chức năng
ex: Despite the power cuts, the hospital continued to function normally.
– We now have a functioning shower.
– Many children can’t function effectively in large classes.
– Bathrooms don’t have to be purely functional.
– The office was large and functional rather than welcoming.

29. Identify (v): nhận ra, nhận diện, nhận biết
• identification (n): sự nhận dạng, sự nhận ra
• identity (n): nhân dạng
• identifiable (a): có thể nhận ra, có thể nhận biết # unidentifiable
ex: The identification of the crash victims was a long and difficult task.
– Each product has a number for easy identification.
– The early identification of children with special educational needs is very important.
– The house is easily identifiable by the large tree outside.
– Passengers were asked to identify their own suitcases before they were put on the plane.

30. Income (n) ~ earning : thu nhập, lợi tức
ex: They receive a proportion of their income from the sale of goods and services.
Tourism is a major source of income for the area.

31. Indicate (v) = signal = show : chỉ ra, cho biết, biểu lộ, biểu thị, ra dấu
• indication (n): sự chỉ ra, sự biểu thị
• indicative (a): tỏ ra, ngụ ý
• indicatively (adv):
• indicator (n): người chỉ thị
– A yellowing of the skin indicates jaundice.
– The article claims that an increase in crime indicates a decline in moral standards.
– He indicated left and then turned right.
– There are clear indications that the economy is improving.
– All the indications are that the deal will go ahead as planned.

32. Indiscreet (a): không thận trọng, vô ý # discreet (a)
• indiscreetly (adv)
• indiscreetness (n): sự không thận trọng, sự vô ý (indiscretion)
ex: It was indiscreet of him to disclose that information.

33. Individual (a): riêng lẻ, riêng biệt, (n) : cá nhân, mỗi = each
• individualism (n): chủ nghĩa cá nhân
• individualist (n): người theo chủ nghĩa cá nhân
• individualistic (a): có tính chất chủ nghĩa cá nhân
• individualistically (adv): theo quan điểm cá nhân
• individuality (n): cá tính riêng, tính cách riêng
• individualize (v): tính cách hóa, cá nhân hóa
• individually (adv): 1 cách riêng lẻ
– The competition is open to both teams and individuals.
– Treatment depends on the individual involved.
– So this individual came up and demanded money.
– She’s a complete individualist in her art.
– She expresses her individuality through her clothes.
– His music is highly individualistic and may not appeal to everyone.

34. Interpret (v) = explain: giải thích, làm sáng tỏ/ phiên dịch
• interpretable (a): có thể giải thích được/ có thể dịch được
• interpretation (n): sự giải thích/ sự phiên dịch
• interpretative = interpretive (a) :
– Dreams are open to interpretation.
– Her evidence suggests a different interpretation of the events.
– It is not possible for everyone to put their own interpretation on the law.
– He interpreted the role with a lot of humour.
– The students were asked to interpret the poem.

35. Involve (v) = entail = implicate : bao gồm, bao hàm, dính dáng đến, dính líu, liên quan = associate (v)
• involved (a) = complex (a): rắc rối, phức tạp, bị dính dáng # uninvolved (a)
• involvedly (adv):
• involvement (n) = participation (n): sự bao hàm, sự dính dáng, sự dính líu
– Many of the crimes involved drugs.
– His confession involved a number of other politicians in the affair.
– The job involves me travelling all over the country.
– They’re not romantically involved.
– US involvement in European wars.

36. Issue (v): đưa ra, in ra, phát hành, lưu hành
• issue (n) = problem: vấn đề
• issuer (n): người phát hành

– They issued a joint statement denying the charges.
– The police have issued an appeal for witnesses.
– We issue a monthly newsletter.
– They issued a special set of stamps to mark the occasion.

37. Labour (n) = labor : công việc, lao động chân tay
• labour (v) = struggle : cố gắng, nỗ lực, dốc sức
• labour under something (FORMAL): to believe something that is not true
– The horses laboured up the steep slope.
– With engine labouring, the car struggled up the hill.
– They laboured for years to clear their son’s name.
– We laboured all day in the fields.

38. Legal (a): hợp pháp, đúng pháp luật # illegal (a)
• legality (n): tình trạng hợp pháp, tính hợp pháp
• legally (adv): về phương diện pháp lý
• legalize (v) : hợp pháp hóa
• legalization (n): sự hợp pháp hóa
• legalistic (a): tuân thủ pháp luật 1 cách tuyệt đối
• legalist (n): người tuân thủ pháp luật 1 cách tuyệt đối
• legalism (n): sự tuân thủ pháp luật 1 cách tuyệt đối
– You are legally entitled to a full refund.
– Legally, there is not a lot we can do.
– It’s an important case both legally and politically.
– They are currently facing a long legal battle in the US courts.

39. Legislation (n): sự lập pháp
• legislate (v): lập pháp
• legislative (a): có tính lập pháp
• legislator (n): nhà lập pháp
• legislature (n): cơ quan lập pháp
– The government will legislate against discrimination in the workplace.
– They promised to legislate to protect people’s right to privacy.
– New legislation on the sale of drugs will be introduced next year.
– Legislation will be difficult and will take time.

40. Major = most of/ most = main = huge = serious : chủ yếu, chính, lớn, nghiêm trọng
• majority (n) = plurality (n) : phần lớn, phần đông, đa số # minority (n)
– She majored in History at Stanford.
– The majority of people interviewed prefer TV to radio.
– The majority was/were in favour of banning smoking.
– This treatment is not available in the vast majority of hospitals.

41. Method (n): phương pháp, cách thức
• methodical (a) = disciplined = precise : có phương pháp
• methodically (adv)
• methodological (a):
• methodologically (adv)
• methodology (n): hệ phương pháp, phương pháp luận
– She is very slow but methodical in her work.
– They sorted slowly and methodically through the papers.

42. Occur (v) = happen : xảy ra, xảy đến
• occurrence (n): sự kiện, sự xảy ra
– When exactly did the incident occur?
– Something unexpected occurred.
– Vandalism used to be a rare occurrence here.
– The program counts the number of occurrences of any word, within the text.

43. Percent (n): phần trăm
• percentage (n): tỉ lệ phần trăm
– The figure is expressed as a percentage.
– The results were analysed in percentage terms.
– He gets a percentage for every car sold.

44. Period (n): thời kỳ, giai đoạn, khoảng thời gian
• periodic (a): định kỳ, thường kỳ, theo chu kỳ
• periodical (a): xuất bản định kỳ (báo, tạp chí)
• periodically (adv): một cách định kỳ
• periodicity (n): tính định kỳ, tính chu kỳ
– Periodic checks are carried out on the equipment.
– He makes periodic visits to all the shops which stock his products.
– Mailing lists are updated periodically.
– Periodically, we meet to discuss any problems.

45. Policy (n): chính sách, đường lối, điều khoản
• policymaker (n): người hoạt định chính sách
• policymaking (n): sự hoạch định chính sách
– They have had a significant change in policy on paternity leave.
– The company has adopted a firm policy on shoplifting.
– We have tried to pursue a policy of neutrality.
– Check the terms of the policy before you sign.

46. Principle (n): nguyên lý, nguyên tắc
• principled (a): có nguyên tắc # unprincipled (a): ko có nguyên tắc
– She refuses to allow her family to help her as a matter of principle.
– He doesn’t invest in the arms industry on principle.
– A tidal current turbine is similar in principle to a windmill.

47. Proceed (v) = go on = continue : tiếp tục, tiến hành , tiến trình
• procedural (a): theo thủ tục, theo quy trình
• procedure (n): thủ tục
• proceeds (n): tiền bán được
– Making a complaint is quite a simple procedure.
– The procedure for logging on to the network usually involves a password.
– Having said she wasn’t hungry, she then proceeded to order a three-course meal.
– Passengers for Rome should proceed to Gate 32 for boarding.

48. Process (n): quá trình, quy trình
• process (v): xử lý, giải quyết
• processing
– It will take a week for your application to be processed.
– I sent three rolls of film away to be processed.

49. Require (v) = need : đòi hỏi, mong muốn, cần thiết
• requirement (n): nhu cầu
– What is the minimum entrance requirement for this course?
– Our immediate requirement is extra staff.
– These goods are surplus to requirements (= more than we need).
– Deciphering the code requires an expert.
– This condition requires urgent treatment.

50. Research (v): nghiên cứu
• research (n): sự nghiên cứu, sự tìm ra cái mới
• researcher (n): nhà nghiên cứu
– They’re researching into ways of improving people’s diet.
– We have to research how the product will actually be used.
– Research on animals has led to some important medical advances.
– I’ve done some research to find out the cheapest way of travelling there.


3 thoughts on “[Academic word list] Sublist 1

  1. Cảm ơn rất nhiều. Bài viết của bạn rất bổ ích. Bạn có thể chia sẻ các Sublist tiếp theo được không?

  2. Cảm ơn rất nhiều. Bài viết của bạn rất bổ ích. Bạn có thể chia sẻ các Sublist tiếp theo được không?

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )


Connecting to %s